trúng giải
Định nghĩa
- Cụm động từ:
- Đạt được giải thưởng trong một cuộc thi, xổ số, hoặc trò chơi: "trúng giải" chỉ hành động hoặc kết quả của việc nhận được một phần thưởng (tiền, hiện vật, danh hiệu) sau khi tham gia một hoạt động có tính may rủi hoặc cạnh tranh.
- Thắng cuộc, đoạt giải: "trúng giải" cũng được dùng để mô tả việc một người hoặc một vật được chọn làm người thắng cuộc trong một cuộc thi.
Ví dụ sử dụng
- (Anh ấy nhận được giải thưởng lớn nhất trong đợt xổ số gần đây.)
- (Cô bé đoạt giải cao nhất trong cuộc thi vẽ tranh trên toàn quốc.)
- (Sau khi đạt được giải thưởng, gia đình họ dời đến căn nhà mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
"trúng giải thưởng": cụm từ nhấn mạnh loại giải thưởng cụ thể.
- Công ty tổ chức cuộc thi và người thắng cuộc sẽ trúng giải thưởng là một chiếc xe hơi. (Công ty tổ chức cuộc thi và người thắng cuộc sẽ nhận được giải thưởng là một chiếc xe hơi.)
"trúng giải xổ số": dạng cụ thể hóa, thường dùng trong ngữ cảnh xổ số.
- Nhiều người mơ ước trúng giải xổ số để đổi đời. (Nhiều người hy vọng đạt giải xổ số để thay đổi cuộc sống.)
Biến thể và từ gần giống
Trúng (động từ): đạt được, gặp được điều may mắn hoặc chính xác (ví dụ: trúng thưởng, trúng đích).
- Anh ấy trúng thưởng trong chương trình khuyến mãi. (Anh ấy nhận được phần thưởng trong chương trình khuyến mãi.)
Giải (danh từ): phần thưởng, danh hiệu trong một cuộc thi hoặc xổ số.
- Giải nhất của cuộc thi là một chuyến du lịch nước ngoài. (Phần thưởng cao nhất của cuộc thi là một chuyến du lịch nước ngoài.)
Đoạt giải (cụm động từ): giành được giải thưởng, thường dùng trong các cuộc thi có tính cạnh tranh.
- Đội bóng đã đoạt giải vô địch sau trận chung kết. (Đội bóng giành được danh hiệu vô địch sau trận chung kết.)
Từ đồng nghĩa
- Thắng cuộc: giành chiến thắng trong một cuộc thi hoặc trò chơi.
- Đoạt thưởng: nhận được phần thưởng.
- Được giải: đạt được giải thưởng (thường dùng trong văn nói).
Thành ngữ liên quan
Trúng quả: đạt được kết quả tốt một cách bất ngờ hoặc may mắn.
- Anh ấy trúng quả khi đầu tư vào cổ phiếu công ty mới. (Anh ấy may mắn thu được lợi nhuận từ việc đầu tư cổ phiếu.)
Trúng mánh: gặp may mắn trong việc làm ăn hoặc kinh doanh.
- Cô ấy trúng mánh khi bán hàng online trong mùa dịch. (Cô ấy gặp may mắn trong kinh doanh trực tuyến trong mùa dịch.)